幼稚病
ấu trĩ bệnh
Hán Việt: ấu trĩ bệnh · Pinyin: yòu zhì bìng
Tổng quan
bệnh ấu trĩ (tật xem xét, xử lý vấn đề đơn giản hoá, không đi sâu vào phân tích vấn đề ấy.)。看問題或處理問題簡單化,不作深入分析的思想毛病。
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh ấu trĩ (tật xem xét, xử lý vấn đề đơn giản hoá, không đi sâu vào phân tích vấn đề ấy.)。看問題或處理問題簡單化,不作深入分析的思想毛病。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對事情看法不成熟、缺乏遠見的缺點。如:「若以為經濟建設的成果可代表一切,那也是犯了輕視文化的幼稚病。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看问题或处理问题简单化的毛病,多指政治上不成熟的思想表现。
Eng
- Cihui 幼稚病 òuzhìbìng n. <psy.> 1. infantilism 2. infantile disorder