幼稚的

ấu trĩ đích

Hán Việt: ấu trĩ đích

Tổng quan

trẻ con, như trẻ con xanh lá cây, (màu) lục, xanh; tươi, đầy sức sống; thanh xuân, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin, tái xanh, tái ngắt (nước da), (nghĩa bóng) ghen, ghen tức, ghen tị, còn mới, chưa lành, chưa liền (vết thương), màu xanh lá cây, màu xanh lục, quần áo màu lục, phẩm lục (để nhuộm), cây cỏ, bãi cỏ xanh, thảm cỏ xanh, (số nhiều) rau, (nghĩa bóng) tuổi xanh, tuổi tha…

Cấu tạo: (ấu) + (trĩ) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui babyish