幽並兒

yōu bìng ér u tịnh nhi

Hán Việt: u tịnh nhi · Pinyin: yōu bìng ér

Tổng quan

Cấu tạo: (u) + (tịnh) + (nhi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代幽并二州多豪侠之士,故用以喻侠客。语出三国魏曹植《白马篇》"借问谁家子?幽并游侠儿。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代幽并二州多豪侠之士,故用以喻侠客。语出三国魏曹植《白马篇》"借问谁家子?幽并游侠儿。"