幽靈的

u linh đích

Hán Việt: u linh đích

Tổng quan

xem apparition tính cách kinh dị, tính cách ma quái (thuộc) ma quỷ; như một bóng ma, (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần, lý lẽ tôn giáo, hình phạt của nhà thờ xem phantasm có tính chất ảo ảnh; chỉ là ảo ảnh, chỉ là ảo tưởng, hão huyền, không thực ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực

Cấu tạo: (u) + (linh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem apparition tính cách kinh dị, tính cách ma quái (thuộc) ma quỷ; như một bóng ma, (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần, lý lẽ tôn giáo, hình phạt của nhà thờ xem phantasm có tính chất ảo ảnh; chỉ là ảo ảnh, chỉ là ảo tưởng, hão huyền, không thực ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo…