幽遠

yōu yuǎn u viễn

Hán Việt: u viễn · Pinyin: yōu yuǎn

Tổng quan

sâu thẳm: tịch mịch

Cấu tạo: (u) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu thẳm: tịch mịch
  • Cihui sâu thẳm; tịch mịch。幽深。 意境幽遠 ý cảnh thâm thuý 幽遠的夜空 bầu trời đêm sâu thẳm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幽深邃遠。《晉書.卷一一四.苻堅載記下》:「往年車騎滅燕,亦犯歲而捷之。天道幽遠,非汝所知也。」《文選.劉孝標.辯命論》:「夫聖人之言,顯而晦,微而婉,幽遠而難聞。」

ja

  • JMdict deep and remote

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

静僻