幽默感
u mặc cảm
Hán Việt: u mặc cảm · Pinyin: yōu mò gǎn
Tổng quan
khiếu hài hước
Nghĩa
Việt
- Cihui khiếu hài hước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善於運用風趣的語言和機智的應對處理問題的能力。如:「他富有幽默感,凡是與他相處的人都留下深刻的印象。」「生活中如果能笑口常開,再加點兒幽默感的話,常會讓你周遭的人感染生命的喜悅。」
Eng
- CC-CEDICT sense of humor
- Cihui sense of humor