幾次三番
ki thứ tam phiên
Hán Việt: ki thứ tam phiên · Pinyin: jǐ cì sān fān
Tổng quan
nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ) | nghĩa bóng: lặp đi lặp lại | hết lần này đến lần khác
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ) | nghĩa bóng: lặp đi lặp lại | hết lần này đến lần khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容次數之多。《黃繡球》第四回:「本官到任以來,就幾次三番的傳諭董事,出過告示,有一點點小事情,本官就派差彈壓,生怕你們百姓吃虧。」
Eng
- CC-CEDICT lit. twice then three times (idiom); fig. repeatedly|over and over again
- Cihui 幾次三番 ǐcìsānfān f.e. again and again