广南蛮

nghiễm nam man

Hán Việt: nghiễm nam man

Tổng quan

QUẢNG NAM MAN Biệt hiệu của Thiền sư Quảng Nam Đàm, đời Tống. Sư làm Thủ chúng trong hội ngài Phật Chiếu. Bởi sư là người thuộc dân tộc ở phía Nam Trung Quốc (Man:蠻)thời xưa nên người thời ấy gọi Sư là Quảng Nam Man.

Cấu tạo: 广 (nghiễm) + (nam) + (man)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUẢNG NAM MAN Biệt hiệu của Thiền sư Quảng Nam Đàm, đời Tống. Sư làm Thủ chúng trong hội ngài Phật Chiếu. Bởi sư là người thuộc dân tộc ở phía Nam Trung Quốc (Man:蠻)thời xưa nên người thời ấy gọi Sư là Quảng Nam Man.