蛮

mánmanNôm mơn

Hán Việt: man · Pinyin: mán · Nôm: mơn

Tổng quan

Mán, giống mán ở phương nam. Vương Bột [王勃] : Khâm tam giang nhi đới ngũ hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt [襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越] (Đằng Vương các tự [滕王閣序]) Như…

蛮人 · 蛮力 · 蛮勇 · 蛮夷 · 蛮子 · 蛮干 · 蛮悍 · 蛮横

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmán
Hán Việtman
Âm Nômmanh
Quảng Đôngmaan4
Nhật BảnEBISU
Hàn QuốcMAN
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổmran
Baxter-Sagartmˤro[n]
Hán ngữ Thượng cổmˤro[n]
Phản thiết謨還切
Thanh mẫu明
Vận刪
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蠻
  • Thiều Chửu Mán, giống mán ở phương nam. Vương Bột [王勃] : Khâm tam giang nhi đới ngũ hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt [襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越] (Đằng Vương các tự [滕王閣序]) Như cổ áo của ba sông, vòng đai của năm hồ, khuất phục đất Man Kinh, tiếp dẫn miền Âu Việt. Chỉ cậy mạnh làm càn gọi là man, là dã man [野蠻], là man hoạnh [蠻橫]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) man man rợ [Eng: savage, cruel]
  • Bảng Tra Chữ Nôm manh manh (man rợ, dã man) [Eng: savage, cruel]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: man Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: man Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蠻」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛮 (形声。本义中国古代对南方各族的泛称。旧时也用以泛指四方的少数民族) 同本义 蛮,南蛮也。--《说文》 蛮畿。--《周礼·大司马》 蛮服。又,四夷、八蛮、七闽、九貉、五戎、六狄之人民。--《周礼·职方氏》 九夷、八狄、七戎、六蛮谓之四海。--《尔雅·释地》 三百里蛮。--《书·禹贡》 蛮荆来威。--《诗·小雅·采芑》 蛮夷要服。--《国语·周语》 瘴疠浮三蜀,风云暗百蛮。--杜甫《闷》 又如蛮声哈剌(南方叽哩呱拉的声音); 蛮人(指南方人); 蛮布(蛮人所织的布); 蛮风(指南方蛮地的风; 蛮 蛮(衭)mán ⒈粗野,强横野~。~横。~缠。~不讲理。 ⒉愣,强悍~劲。~干。 ⒊〈方〉很,挺~好。~大。 ⒋〈古〉我国称南方的民族南~。〈引〉南,南方思彼~方。泛指少数民族北~。 ⒌边远地区~荒。

Eng

  • CC-CEDICT barbarian, bullying, very, quite, rough, reckless

other

  • Nguồn khác Nó. Ð.N. Mìn. 十須蛮共泣咟刀 Síp tua mần cụng khốp pác đeo (Kh.C.Kh.G.) Mười con nó cùng cắn một chỗ

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】莫還切【集韻】【韻會】【正韻】謨還切,𠀤音獌。【玉篇】南夷名。【書·禹貢】三百里蠻。【傳】以文德蠻來之不制以法。【周禮·夏官·大司馬】又其外,方五百里曰蠻畿。【疏】蠻者縻也,縻繫之以政敎也。【班固·東都賦】外綏百蠻。【唐書·南蠻傳】有十姓白蠻,五姓烏蠻。 又綿蠻,鳥聲。【詩·大雅】綿蠻黃鳥。 又蠻蠻,鳥名。【山海經】崇吾之山有鳥焉,其狀如鳧而一翼一目,相得乃飛,名曰蠻蠻。 又水名。【戰國策】灓水齧其墓。《春秋後語》作蠻水。 又雷名。【道書】五雷,五曰蠻雷。 又姓。【通志·氏族略】蠻氏芈姓,荆楚之後因氏焉。 又【韻補】彌鄰切,音民。【班固·東都賦】外綏百蠻。叶上珍字韻。 又【古音攷】叶音眠。【曹植·王粲誄】翕然鳳舉,遠竄荆蠻。身窮志達,居鄙行鮮。

Thuyết Văn

南蠻。 它穜。从虫。 䜌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

職方氏。八蠻。爾雅。九夷、八狄、七戎、六蠻、謂之四海。王制云。南方曰蠻。詩角弓。如蠻如髦。傳曰。蠻、南蠻也。采𦬊。蠢爾荊蠻。傳曰。荊蠻、荊州之蠻也。 說从虫之所由。以其蛇種也。蛇者、虫也。蠻與閩皆人也。而字从虫。故居部末。如貉之居豸末、狄之居犬末、羌之居羊末焉。 莫還切。十四部。詩傳曰。緜蠻、小鳥皃。韓詩曰。文皃。

【揺】 (dao) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蛮 · 𧖖 · 蛮 · 蛮 · 蠻 · 蛮 · 蠻