廣口瓶

quảng khẩu bình

Hán Việt: quảng khẩu bình

Tổng quan

vại, lọ, bình, (điện học) chai, ((thông tục)) on the jar; on a jar; on jar hé mở (cửa), tiếng động chói tai; tiếng ken két làm gai người, sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh (làm chói tai), sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não...), sự va chạm (quyền lợi...), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến...), sự bất hoà, sự cãi nhau, (kỹ thuật) sự rung,…

Cấu tạo: (quảng) + (khẩu) + (bình)

Nghĩa

Eng

  • Cihui jar