廣告業

quảng cáo nghiệp

Hán Việt: quảng cáo nghiệp

Tổng quan

(Econ) Quảng cáo.+ Hoạt động của một hãng nhằm thúc đẩy việc bán sản phẩm của mình, mục tiêu chính là tăng số lượng người tiêu dùng thích những sản phẩm của hãng hơn những hãng khác.

Cấu tạo: (quảng) + (cáo) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Quảng cáo.+ Hoạt động của một hãng nhằm thúc đẩy việc bán sản phẩm của mình, mục tiêu chính là tăng số lượng người tiêu dùng thích những sản phẩm của hãng hơn những hãng khác.

Eng

  • Cihui 廣告業 uǎnggàoyè n. advertising