广告业
quảng cáo nghiệp
Hán Việt: quảng cáo nghiệp
Tổng quan
(Econ) Quảng cáo.+ Hoạt động của một hãng nhằm thúc đẩy việc bán sản phẩm của mình, mục tiêu chính là tăng số lượng người tiêu dùng thích những sản phẩm của hãng hơn những hãng khác
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngành quảng cáo
- Tần suất từ (Econ) Quảng cáo.+ Hoạt động của một hãng nhằm thúc đẩy việc bán sản phẩm của mình, mục tiêu chính là tăng số lượng người tiêu dùng thích những sản phẩm của hãng hơn những hãng khác
- Biên soạn 廣告業 uǎnggàoyè n. advertising
Mainland
- Kaggle Zh-Vi advertising
Eng
- Cihui 廣告業 uǎnggàoyè n. advertising
- Tần suất từ 廣告業 uǎnggàoyè n. advertising