廣告傳單

quảng cáo truyện đan

Hán Việt: quảng cáo truyện đan

Tổng quan

tấm bạt phủ, tài liệu hai hoặc bốn trang, tờ giấy rời, tờ giấy chiếc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày, bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi (thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố, được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, bâng quơ; không nhắm vào ai

Cấu tạo: (quảng) + (cáo) + (truyện) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm bạt phủ, tài liệu hai hoặc bốn trang, tờ giấy rời, tờ giấy chiếc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày, bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi (thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố, được…

Eng

  • Cihui 廣告傳單 uǎnggào chuándān n. advertising sheets/fliers M:ge/¹zhāng