广告传单

quảng cáo truyện đan

Hán Việt: quảng cáo truyện đan

Tổng quan

tấm bạt phủ, tài liệu hai hoặc bốn trang, tờ giấy rời, tờ giấy chiếc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày, bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi (thông tục) vật được làm ra để sử dụng mộ

Cấu tạo: 廣 (quảng) + 告 (cáo) + 傳 (truyện) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tờ rơi quảng cáo
  • Tần suất từ tấm bạt phủ, tài liệu hai hoặc bốn trang, tờ giấy rời, tờ giấy chiếc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày, bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi (thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố, được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, bâng quơ; không nhắm vào ai
  • Biên soạn 廣告傳單 uǎnggào chuándān n. advertising sheets/fliers M:ge/¹zhāng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi flysheet

Eng

  • Cihui 廣告傳單 uǎnggào chuándān n. advertising sheets/fliers M:ge/¹zhāng
  • Tần suất từ 廣告傳單 uǎnggào chuándān n. advertising sheets/fliers M:ge/¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

广告女郎 · 广告客户 · 广告宣传 · 广告条幅 · 广告节目 · 广告业 · 广告主 · 广告位