廣播的
quảng bá đích
Hán Việt: quảng bá đích
Tổng quan
được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...), được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi/'brɔ:dkɑ:stiɳ/, sự phát thanh, tin tức được phát thanh, buổi phát thanh, tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...), truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh
Nghĩa
Việt
- Cihui được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...), được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi/'brɔ:dkɑ:stiɳ/, sự phát thanh, tin tức được phát thanh, buổi phát thanh, tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...), truyền đi rộng rãi…