廣武之嘆 guǎng wǔ zhī tàn · quảng võ chi thán Hán Việt: quảng võ chi thán · Pinyin: guǎng wǔ zhī tàn Tổng quan Cấu tạo: 廣 (quảng) + 武 (võ) + 之 (chi) + 嘆 (thán)Pinyinguǎng wǔ zhī tànHán Việtquảng võ chi thánCấu tạo廣 + 武 + 之 + 嘆 · quảng + võ + chi + thán nghĩa thành phần: quảng + võ + chi + thán Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 广武:地名。为缺乏能人反使徒有虚名的人得意于一时而发出的感叹。