廣泛地

guǎng fàn de quảng phiếm địa

Hán Việt: quảng phiếm địa · Pinyin: guǎng fàn de

Tổng quan

rộng, rộng rãi, chung, đại khái, đại thể luộm thuộm, rườm rà nói chung, đại thể, thông thường, theo như lệ thường (thuộc) tục ngữ, (thuộc) cách ngôn, diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn, đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết nhiều, xa, rộng r i, khắp ni, thưa, thưa thớt

Cấu tạo: (quảng) + (phiếm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng, rộng rãi, chung, đại khái, đại thể luộm thuộm, rườm rà nói chung, đại thể, thông thường, theo như lệ thường (thuộc) tục ngữ, (thuộc) cách ngôn, diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn, đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết nhiều, xa, rộng r i, khắp ni, t…