廣角鏡頭
quảng giác kính đầu
Hán Việt: quảng giác kính đầu · Pinyin: guǎng jiǎo jìng tóu
Tổng quan
cảnh quay góc rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh quay góc rộng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拍照攝影時所用的器材。其焦距較標準鏡頭為短,能在近距離攝取範圍較廣的景物,如在地域限制的環境中攝取高大建築、廣闊場面等最為適用。參見「廣角鏡」條。 2.利用廣角鏡來取景拍照或攝影的方式。如:「這一張以廣角鏡頭處理的照片,頗受歡迎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 镜头的一种,视角比一般镜头广而焦距短,常用于拍摄面积很大的景物。
Eng
- CC-CEDICT wide angle camera shot
- Cihui wide angle camera shot