庄严的

trang nghiêm đích

Hán Việt: trang nghiêm đích

Tổng quan

epical /'epoupi:/

Cấu tạo: 莊 (trang) + 嚴 (nghiêm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui epical /'epoupi:/
  • Tần suất từ /'epoupi:/, thiên anh hùng ca, thiên sử thi/'epikəl/, có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi, có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi như thần, như thánh (âm nhạc) hùng vĩ (từ cổ,nghĩa cổ) lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, vĩ đại (từ cổ,nghĩa cổ) lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, vĩ đại uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ như majestic (thuộc) núi Ô,lim,pi, (thuộc) trời; như thần Ô,lim,pi, như thiên thần, kể cả bề trên (thái độ), (nghĩa bóng) oai vệ, đường bệ, thần Ô,lim,pi, người điềm đạm, người bình tĩnh như lâu đài, như cung điện; nguy nga (thuộc) thánh; thần thánh, của…

Từ liên quan

Gần nghĩa

庄严化 · 庄严地 · 莊嚴劫 · 莊嚴經 · 莊嚴論 · 莊嚴門 · 庄严 · 莊嚴