庆祝

qìng zhùkhánh chúc

Hán Việt: khánh chúc · Pinyin: qìng zhù

Tổng quan

chúc mừng; chào mừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.庆贺祝颂。 2.后指对喜事进行一些活动表示欢庆或纪念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對可喜、值得紀念的事表慶賀祝福。如:「慶祝雙十國慶」。

Cấu tạo: 慶 (khánh) + 祝 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. celebrate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對可喜、值得紀念的事表慶賀祝福。如:「慶祝雙十國慶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.庆贺祝颂。 2.后指对喜事进行一些活动表示欢庆或纪念。
  • Kaggle Zh-Vi celebrate

Eng

  • JMdict congratulation
  • JMdict celebration
  • Cihui to celebrate

Đức

  • Handedict feiern, etw. feierlich begehen

ja

  • JMdict 慶祝(けいしゅく)

other

  • Nguồn khác Bày tỏ sự vui mừng trước việc vui mừng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庆贺 · 祝贺 · 道喜 · 道贺