慶祝

qìng zhù khánh chúc

Hán Việt: khánh chúc · Pinyin: qìng zhù

Tổng quan

ăn mừng

Cấu tạo: (khánh) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn mừng
  • Cihui khánh chúc khánh chúc ☆Bày tỏ sự vui mừng trước việc vui mừng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對可喜、值得紀念的事表慶賀祝福。如:「慶祝雙十國慶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庆贺祝颂; 后指对喜事进行一些活动表示欢庆或纪念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.庆贺祝颂。 2.后指对喜事进行一些活动表示欢庆或纪念。

Eng

  • CC-CEDICT to celebrate
  • Cihui to celebrate

ja

  • JMdict congratulation|celebration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庆贺 · 祝贺 · 道喜 · 道贺