道喜
đạo hỉ
Hán Việt: đạo hỉ · Pinyin: dào xǐ
Tổng quan
chúc; mừng; chúc mừng; tỏ lời mừng. 登門道喜 đến nhà chúc mừng
对人有喜庆事表示祝贺:登门~。
對喜慶事向人表示祝賀。《紅樓夢》第四五回:「鳳姐兒等忙站起來笑道:『大娘坐。』又都給他道喜。」《文明小史》第五八回:「江甯上元兩縣王、朱兩位大老爺,跟著江甯府鄒大夫都來了,說是要面見老爺道喜呢。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Chúc mừng
- VietPhrases mừng; chúc mừng; tỏ lời mừng
- Tần suất từ chúc mừng; chúc; mừng; chúc mừng; tỏ lời mừng. 登門道喜 đến nhà chúc mừng; mừng; chúc mừng; tỏ lời mừng
- Biên soạn 道喜 dàoxǐ* v.o. congratulate sb. on a happy occasion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對喜慶事向人表示祝賀。《紅樓夢》第四五回:「鳳姐兒等忙站起來笑道:『大娘坐。』又都給他道喜。」《文明小史》第五八回:「江甯上元兩縣王、朱兩位大老爺,跟著江甯府鄒大夫都來了,說是要面見老爺道喜呢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对人有喜庆事表示祝贺:登门~。
Eng
- Cihui to congratulate
- Tần suất từ 道喜 dàoxǐ* v.o. congratulate sb. on a happy occasion , Wǒ gěi nǐ ∼ la. Congratulations!