祝贺
chúc hạ
Hán Việt: chúc hạ · Pinyin: zhù hè
Tổng quan
chúc mừng; mừng. chúc mừng các anh đã hoàn thành vượt mức kế hoạch. 向會議表示熱烈的祝賀. xin gửi tới hội nghị lời chúc mừng nhiệt liệt
庆贺:~你们超额完成了计划, 向会议表示热烈的~。
致送恭賀之意。《紅樓夢》第五七回:「目今是薛姨媽的生日,自賈母起,諸人皆有祝賀之禮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 祝賀你們超額完成了計劃。 向會議表示熱烈的祝賀。
- Biên soạn 祝賀 hùhè* v. congratulate ◆n. congratulation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 致送恭賀之意。《紅樓夢》第五七回:「目今是薛姨媽的生日,自賈母起,諸人皆有祝賀之禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庆贺:~你们超额完成了计划, 向会议表示热烈的~。
Eng
- JMdict celebration
- JMdict congratulations
- Cihui to congratulate; congratulations; 个
Đức
- Handedict Gratulation
ja
- JMdict 祝賀(しゅくが)