庆祝大会

khánh chúc đại hội

Hán Việt: khánh chúc đại hội

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

為慶賀祝福而舉行的集會。如:「雙十國慶的慶祝大會,每年都在總統府前廣場舉行。」

Cấu tạo: 慶 (khánh) + 祝 (chúc) + 大 (đại) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đại hội mừng
  • Biên soạn celebration meeting

Eng

  • Cihui 慶祝大會 ìngzhù dàhuì n. celebration meeting

Từ liên quan

Gần nghĩa

大会客室 · 大會拈華 · 大會眾 · 庆祝会 · 庆祝及祭祀 · 庆祝的 · 大会客厅 · 大会议室