牀下牛鬥 chuáng xià niú dòu · sàng hạ ngưu đấu Hán Việt: sàng hạ ngưu đấu · Pinyin: chuáng xià niú dòu Tổng quan Cấu tạo: 牀 (sàng) + 下 (hạ) + 牛 (ngưu) + 鬥 (đấu)Pinyinchuáng xià niú dòuHán Việtsàng hạ ngưu đấuCấu tạo牀 + 下 + 牛 + 鬥 · sàng + hạ + ngưu + đấu nghĩa thành phần: sàng + hạ + ngưu + đấu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 听到床下蚂蚁动,误以为牛在相斗。形容体衰耳聪,极度过敏。