牀頭金盡

chuáng tóu jīn jìn sàng đầu kim tận

Hán Việt: sàng đầu kim tận · Pinyin: chuáng tóu jīn jìn

Tổng quan

, đầu giường đã hết tiền bạc. Chỉ của cải hết sạch. sàng đầu kim tận sàng đầu kim tận ☆Ở, đầu giường đã hết tiền bạc. Chỉ của cải hết sạch.

Cấu tạo: (sàng) + (đầu) + (kim) + (tận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 床头钱财耗尽。比喻钱财用完了,生活受困。

Eng

  • Cihui 床頭金盡 huángtóujīnjìn f.e. be impoverished (by frequent visits to whorehouses or by association with disreputable women)