應付的 ứng phó đích Hán Việt: ứng phó đích Tổng quan có thể trả, phải trả, có lợi Cấu tạo: 應 (ứng) + 付 (phó) + 的 (đích)Hán Việtứng phó đíchCấu tạo應 + 付 + 的 · ứng + phó + đích nghĩa thành phần: ứng + phó + đích Nghĩa ViệtCihui có thể trả, phải trả, có lợi