應名兒

yīng míng r ứng danh nhi

Hán Việt: ứng danh nhi · Pinyin: yīng míng r

Tổng quan

biến thể er hoá của 應名|应名

Cấu tạo: (ứng) + (danh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 應名|应名

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛名。《紅樓夢》第六○回:「近因柳家的見寶玉房中的丫鬟差輕人多,且又聞得寶玉將來都要放他們,故如今要送他到那裡去應名兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;用某人的名义(办某事);挂某种虚名:你应个名儿吧,反正也没有多少事儿;仅仅在名义上(是):他们~是亲戚,实际上不大来往。

Eng

  • CC-CEDICT erhua variant of 應名|应名[ying1 ming2]
  • Cihui erhua variant of 應名|应名