应声而倒

ứng thanh nhi đảo

Hán Việt: ứng thanh nhi đảo

Tổng quan

hét lên rồi ngã gục

新华 · Tân Hoa Đại lục

隨著聲音倒下,形容迅捷仆倒、快速坍塌等。如:「昨夜強風暴雨,不少路樹應聲而倒。」《史記.卷一一七.司馬相如列傳》:「箭不苟害,解脰陷腦; 弓不虛發,應聲而倒。」《三國志.卷九.魏書.諸夏侯曹傳.曹真》:「常獵,為虎所逐,顧射虎,應聲而倒。」

Cấu tạo: 應 (ứng) + 聲 (thanh) + 而 (nhi) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngã ngay lập tức
  • VietPhrases hét lên rồi ngã gục
  • Biên soạn 應聲而倒 ìngshēng'érdǎo f.e. fall as soon as the bang (of the gun) is heard

Eng

  • Cihui 應聲而倒 ìngshēng'érdǎo f.e. fall as soon as the bang (of the gun) is heard

Từ liên quan

Gần nghĩa

应声虫 · 應聲蟲 · 应声儿