應歸入

ứng quy nhập

Hán Việt: ứng quy nhập

Tổng quan

thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu, thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào), thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới, thuộc vào loại, là hội viên của, ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau, có quan hệ với, liên quan với

Cấu tạo: (ứng) + (quy) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu, thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào), thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới, thuộc vào loại, là hội viên của, ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau, có quan hệ với, liên quan với