应征

yìng zhēngứng trưng

Hán Việt: ứng trưng · Pinyin: yìng zhēng

Tổng quan

hưởng ứng lệnh triệu tập; đáp ứng lệnh triệu tập. 應徵入伍 hưởng ứng lệnh nhập ngũ; đồng ý; chấp nhận; chấp thuận. 應徵稿件 đồng ý bản thảo; chấp nhận bản thảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.接受征召。 2.泛指响应某种征求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

參加各種徵選。如:「這次參加應徵的有三百多人,不過只錄取五名。」

Cấu tạo: 應 (ứng) + 徵 (trưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nộp đơn (xin việc)
  • Cihui phản hồi quảng cáo tuyển dụng
  • Biên soạn 1. enlist 2. answer a summons 3. respond to a want ad 4. be recruited

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參加各種徵選。如:「這次參加應徵的有三百多人,不過只錄取五名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受征召。 2.泛指响应某种征求。

Eng

  • Cihui to apply (for a job); to reply to a job advertisement
  • Tần suất từ v.o. 1. enlist 2. answer a summons 3. respond to a want ad 4. be recruited

Đức

  • Handedict anlegen, anwenden
  • Handedict anwenden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

召集 · 征召