召集
triệu tập
Hán Việt: triệu tập · Pinyin: zhào jí
Tổng quan
Hán Việt: TRIỆU, THIỆU Tập triệu tập. 召集人 triệu tập người 隊長召集全體隊員開會. đội trưởng triệu tập toàn thể đội viên đến họp
1.招集; 聚合。
1.通知人們聚集起來。《魏書.卷六四.列傳.張彝》:「文明太后雅尚恭謹,因會次見其如此,遂召集百僚督責之。」《三國演義》第三回:「召集百官,諭以廢立,有不從者斬之。」_x000D_ 2.軍事上為作戰、補給、訓練、演習、輔助戰時勤務,以及點驗或校閱等的需要,而實行的常備兵預備役、補充兵預備役與國民兵役等之集中。我國兵役法第三十八條中將召集區分為動員召集、臨時召集、教育召集、勤務召集、點閱召集五種。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gọi tới nhóm họp.; (thơ ca) sự báo động, sự báo nguy ((cũng) alarm), chuông đồng hồ báo thức ((cũng) alarum clock) tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi, tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim, kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu, lời kêu gọi, tiếng gọi, sự mời, sự triệu tập, sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói, sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại, sự đòi hỏi, sự yêu cầu, sự cần thiết; dịp, (thương nghiệp) sự gọi vốn, sự gọi cổ phần, (sân khấu) sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa, sẵn sàng nhận lệnh, lệnh nhập ngũ, lệnh động viên, việc gì mà xấu hổ, (xem) close, có quyền được…
- Biên soạn 召集 hàojí* v. call together; convene
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.通知人們聚集起來。《魏書.卷六四.列傳.張彝》:「文明太后雅尚恭謹,因會次見其如此,遂召集百僚督責之。」《三國演義》第三回:「召集百官,諭以廢立,有不從者斬之。」_x000D_ 2.軍事上為作戰、補給、訓練、演習、輔助戰時勤務,以及點驗或校閱等的需要,而實行的常備兵預備役、補充兵預備役與國民兵役等之集中。我國兵役法第三十八條中將召集區分為動員召集、臨時召集、教育召集、勤務召集、點閱召集五種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.招集; 聚合。
- Kaggle Zh-Vi alarum
Eng
- JMdict convening
- JMdict calling together (e.g. parliament)
- JMdict call-up (for military service)
- Cihui to convene; to call together
- Tần suất từ 召集 hàojí* v. call together; convene
Đức
- Handedict herbeizitieren
ja
- JMdict 召集(しょうしゅう)
other
- Nguồn khác Gọi tới nhóm họp