应得物

ứng đắc vật

Hán Việt: ứng đắc vật

Tổng quan

quyền được hưởng; cái được hưởng, món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả, (số nhiều) thuế, (số nhiều) hội phí, đoàn phí, (hàng hải) mãi mãi, hoàn toàn, đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...), đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng, vì, do bởi, tại, nhờ có, phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định...), đúng

Cấu tạo: 應 (ứng) + 得 (đắc) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật đáng được

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi due

Từ liên quan

Gần nghĩa

应得的 · 应得 · 应得之份 · 应得的赏 · 应得部分 · 应得报酬地 · 应得的惩罚 · 应得到