應徵
ứng trưng
Hán Việt: ứng trưng · Pinyin: yìng zhēng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui nộp đơn (xin việc) | phản hồi quảng cáo tuyển dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參加各種徵選。如:「這次參加應徵的有三百多人,不過只錄取五名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受征召; 泛指响应某种征求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受征召。 2.泛指响应某种征求。
Eng
- CC-CEDICT to apply (for a job)|to reply to a job advertisement
- Cihui to apply (for a job); to reply to a job advertisement