應急
ứng cấp
Hán Việt: ứng cấp · Pinyin: yìng jí
Tổng quan
ứng phó khẩn cấp | đáp ứng tình huống bất ngờ | (định ngữ) khẩn cấp
Nghĩa
Việt
- Cihui ứng phó khẩn cấp | đáp ứng tình huống bất ngờ | (định ngữ) khẩn cấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應付緊急的需要。《文明小史》第二四回:「就使題目不是他出的,請他多擬幾款條對,也可應應急。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 应付急需;应付紧急情况。
- Tân Hoa Tự Điển 1.应付急需;应付紧急情况。
Eng
- CC-CEDICT to respond to an emergency|to meet a contingency|(attributive) emergency
- Cihui to respond to an emergency; to meet a contingency; (attributive) emergency