救急
cứu cấp
Hán Việt: cứu cấp · Pinyin: jiù jí
Tổng quan
hỗ trợ khẩn cấp hữa chạy gấp rút. cứu cấp cứu cấp ☆Chữa chạy gấp rút.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ khẩn cấp hữa chạy gấp rút. cứu cấp cứu cấp ☆Chữa chạy gấp rút.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幫助解決突如其來的傷病或其他急難。《三國志.卷七.魏書.呂布傳》:「少以俠聞,振窮救急。」北齊.顏之推《顏氏家訓.雜藝》:「微解藥性,小小和合,居家得以救急,亦為勝事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮助解决突然发生的伤病或其他危难。
Eng
- CC-CEDICT to provide emergency assistance
- Cihui 救急 jiùjí v.o. help meet urgent needs | Zāiqū rénmín shōudào dàpī ∼ wùpǐn. People in the disaster area received many urgently needed supplies.
ja
- JMdict first-aid|emergency (aid)