應戰

yìng zhàn ứng chiến

Hán Việt: ứng chiến · Pinyin: yìng zhàn

Tổng quan

nhận lời thách đấu | đối mặt với tấn công và đáp trả

Cấu tạo: (ứng) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận lời thách đấu | đối mặt với tấn công và đáp trả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受別人的挑戰,尤指軍隊臨陣接戰。如:「我軍從容應戰,毫不畏懼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓迎战来敌; 接受挑战。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓迎战来敌。 2.接受挑战。

Eng

  • CC-CEDICT to take up a challenge|to face an attack and meet it
  • Cihui to take up a challenge; to face an attack and meet it

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

挑战