挑战
thiêu chiến
Hán Việt: thiêu chiến · Pinyin: tiǎo zhàn
Tổng quan
khiêu chiến; gây chiến.; thách; thách thức; thách đấu. 向你挑戰戰 thách bạn đấy
1.激使敌方出战。 2.谓首开衅端。 3.鼓动对方与自己竞赛。
1.召引敵軍出兵作戰。《史記.卷七.項羽本紀》:「謹守成皋,則漢欲挑戰,慎勿與戰,毋令得東而已。」 2.向人尋釁,激起競爭。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 挑戰 iǎozhàn n./v.o. challenge to battle/contest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.召引敵軍出兵作戰。《史記.卷七.項羽本紀》:「謹守成皋,則漢欲挑戰,慎勿與戰,毋令得東而已。」 2.向人尋釁,激起競爭。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.激使敌方出战。 2.谓首开衅端。 3.鼓动对方与自己竞赛。
- Kaggle Zh-Vi cast the gauntlet
Eng
- Cihui to challenge; challenge
Đức
- Handedict Herausforderung
other
- Nguồn khác Khêu gợi việc đánh nhau