挑戰

tiǎo zhàn thiêu chiến

Hán Việt: thiêu chiến · Pinyin: tiǎo zhàn

Tổng quan

thử thách | thách thức

Cấu tạo: (thiêu) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thử thách | thách thức
  • Cihui khiêu chiến khiêu chiến ☆Khêu gợi việc đánh nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.召引敵軍出兵作戰。《史記.卷七.項羽本紀》:「謹守成皋,則漢欲挑戰,慎勿與戰,毋令得東而已。」 2.向人尋釁,激起競爭。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 激使敌方出战; 谓首开衅端; 鼓动对方与自己竞赛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.激使敌方出战。 2.谓首开衅端。 3.鼓动对方与自己竞赛。

Eng

  • CC-CEDICT to challenge|challenge
  • Cihui to challenge; challenge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挑衅

Từ trái nghĩa

应战