應用
ứng dụng
Hán Việt: ứng dụng · Pinyin: yìng yòng
Tổng quan
đưa vào sử dụng | áp dụng | thực tiễn | ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.) | ứng dụng | sử dụng thực tế | (tin học) ứng dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa vào sử dụng | áp dụng | thực tiễn | ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.) | ứng dụng | sử dụng thực tế | (tin học) ứng dụng
- Cihui ứng dụng ứng dụng ☆Đem ra dùng. Dùng vào việc thực tế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當用。《二十年目睹之怪現狀》第五五回:「又添置了點應用東西,等有了走廣東海船,便要動身。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.切合實用。《紅樓夢》第六七回:「這一箱都是紬緞綾錦洋貨等家常應用之物。」 2.支付使用。《儒林外史》第七回:「如今也罷,我也告一個假,同你回去,喪葬之費數百金,也在我家裡替你應用,這事纔好。」《老殘遊記》第一回:「其先他的父親原也是個三四品官,因性迂拙,不會要錢,所以做了二十年實缺,回家仍是賣了袍褂做的盤川。你想可餘資給他兒子應用呢?」 3.使用。《福惠全書.卷一○.清丈部.定步弓》:「呈縣驗明印烙,方許應用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使用应用方法|理论应用于具体实践; 具有实用价值的应用文|基础理论和应用技术同样重要。
- Tân Hoa Tự Điển ①使用应用方法|理论应用于具体实践。②具有实用价值的应用文|基础理论和应用技术同样重要。
Eng
- CC-CEDICT to put to use; to apply|practical; applied (science, linguistics etc)|application; practical use|(computing) app
- Cihui to put to use; to apply; practical; applied (science, linguistics etc); application; practical use; (computing) app