利用

lì yòng lợi dụng

Hán Việt: lợi dụng · Pinyin: lì yòng

Tổng quan

tận dụng | sử dụng | lợi dụng | khai thác ó ích cho sự dùng đến. Dùng có ích — Thừa diệp mà tìm ích lợi riêng cho mình. lợi dụng lợi dụng ☆Có ích cho sự dùng đến. Dùng có ích — Thừa diệp mà tìm ích lợi riêng cho mình.

Cấu tạo: (lợi) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận dụng | sử dụng | lợi dụng | khai thác ó ích cho sự dùng đến. Dùng có ích — Thừa diệp mà tìm ích lợi riêng cho mình. lợi dụng lợi dụng ☆Có ích cho sự dùng đến. Dùng có ích — Thừa diệp mà tìm ích lợi riêng cho mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.製作器物以利於百姓之用。《書經.大禹謨》:「正德、利用、厚生、惟和。」唐.元稹〈說劍〉詩:「曾經鑄農器,利用剪稂莠。神物終變化,復為龍牝牡。」 2.發揮物資的功用。如:「廢物利用」。《宋書.卷七五.列傳.顏竣》:「竣議曰:『泉貨利用,近古所同,輕重之議,定於漢世,魏、晉以降,未之能改。』」 3.用手段使人或事物為自己謀利。如:「你只想著利用他來賺進大把鈔票,這未免太不厚道了吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使事物或人发挥效能:废物~|~当地的有利条件发展畜牧业;用手段使人或事物为自己服务:互相~。

Eng

  • CC-CEDICT to exploit|to make use of|to use|to take advantage of|to utilize
  • Cihui to exploit; to make use of; to use; to take advantage of; to utilize

ja

  • JMdict use|utilization|utilisation|application

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

应用 · 欺骗

Từ trái nghĩa

废弃