利用

lì yònglợi dụng

Hán Việt: lợi dụng · Pinyin: lì yòng

Tổng quan

sử dụng; dùng. sử dụng phế liệu. 利用當地的有利條件發展畜牧業. sử dụng những điều kiện thuận lợi của vùng đất này để phát triển ngành chăn nuôi.; lợi dụng (ý xấu). lợi dụng lẫn nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

使事物或人发挥效能:废物~, ~当地的有利条件发展畜牧业; 用手段使人或事物为自己服务:互相~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.製作器物以利於百姓之用。《書經.大禹謨》:「正德、利用、厚生、惟和。」唐.元稹〈說劍〉詩:「曾經鑄農器,利用剪稂莠。神物終變化,復為龍牝牡。」 2.發揮物資的功用。如:「廢物利用」。《宋書.卷七五.列傳.顏竣》:「竣議曰:『泉貨利用,近古所同,輕重之議,定於漢世,魏、晉以降,未之能改。』」 3.用手段使人或事物為自己謀利。如:「你只想著利用他來賺進大把鈔票,這未免太不厚道了吧!」

Cấu tạo: 利 (lợi) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. use; utilize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.製作器物以利於百姓之用。《書經.大禹謨》:「正德、利用、厚生、惟和。」唐.元稹〈說劍〉詩:「曾經鑄農器,利用剪稂莠。神物終變化,復為龍牝牡。」 2.發揮物資的功用。如:「廢物利用」。《宋書.卷七五.列傳.顏竣》:「竣議曰:『泉貨利用,近古所同,輕重之議,定於漢世,魏、晉以降,未之能改。』」 3.用手段使人或事物為自己謀利。如:「你只想著利用他來賺進大把鈔票,這未免太不厚道了吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使事物或人发挥效能:废物~, ~当地的有利条件发展畜牧业; 用手段使人或事物为自己服务:互相~。
  • Kaggle Zh-Vi avail oneself of

Eng

  • JMdict use
  • JMdict utilization
  • JMdict utilisation
  • JMdict application
  • Cihui to exploit; to make use of; to use; to take advantage of; to utilize

Đức

  • Handedict benutzen, nutzen, gebrauchen

ja

  • JMdict 利用(りよう)

other

  • Nguồn khác Có ích cho sự dùng đến. Dùng có ích
  • Nguồn khác Thừa diệp mà tìm ích lợi riêng cho mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

应用 · 欺骗

Từ trái nghĩa

废弃