應用文

yìng yòng wén ứng dụng văn

Hán Việt: ứng dụng văn · Pinyin: yìng yòng wén

Tổng quan

viết ứng dụng | viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)

Cấu tạo: (ứng) + (dụng) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết ứng dụng | viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文體名。不屬於純文學作品而重在社交應用上的文體,如書信、對聯、公文等,統稱為「應用文」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指骈体文; 指日常生活或工作中经常需用的文体,如公文﹑契约﹑条据等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指骈体文。 2.指日常生活或工作中经常需用的文体,如公文﹑契约﹑条据等。

Eng

  • CC-CEDICT applied writing|writing for practical purposes (business letters, advertising etc)
  • Cihui applied writing; writing for practical purposes (business letters, advertising etc)