应答
ứng đáp
Hán Việt: ứng đáp · Pinyin: yìng dá
Tổng quan
trả lời; đáp lời; đối đáp; đáp lại. 應答如流 trả lời trôi chảy
1.对答。 2.指答话。
言語間的酬答。《漢書.卷三○.藝文志》:「論語者,孔子應答弟子、時人及弟子相與言而接聞於夫子之語也。」也作「應對」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đáp lại
- Google Alex v6 đáp lời
- VietPhrases đáp lời; đối đáp; đáp lại
- Biên soạn /v. reply; answer
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語間的酬答。《漢書.卷三○.藝文志》:「論語者,孔子應答弟子、時人及弟子相與言而接聞於夫子之語也。」也作「應對」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.对答。 2.指答话。
- Kaggle Zh-Vi answering
Eng
- Cihui to reply