應答
ứng đáp
Hán Việt: ứng đáp · Pinyin: yìng dá
Tổng quan
trả lời
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lời
- Cihui ứng đáp ứng đáp ☆Trả lời mau chóng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語間的酬答。《漢書.卷三○.藝文志》:「論語者,孔子應答弟子、時人及弟子相與言而接聞於夫子之語也。」也作「應對」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对答; 指答话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对答。 2.指答话。
Eng
- CC-CEDICT to reply
- Cihui to reply