質疑
chất nghi
Hán Việt: chất nghi · Pinyin: zhì yí
Tổng quan
đặt câu hỏi | chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ) ỏi kĩ điều mình còn ngờ vực. chất nghi chất nghi ☆Hỏi kĩ điều mình còn ngờ vực. chất vấn; nghi ngờ chất vấn。提出疑問。 質疑問難。 hỏi vặn; hỏi khó dễ
Nghĩa
Việt
- Cihui chất nghi chất nghi ☆Hỏi kĩ điều mình còn ngờ vực.
- Cihui đặt câu hỏi | chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ) ỏi kĩ điều mình còn ngờ vực. chất nghi chất nghi ☆Hỏi kĩ điều mình còn ngờ vực. chất vấn; nghi ngờ chất vấn。提出疑問。 質疑問難。 hỏi vặn; hỏi khó dễ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中懷疑而向人提出問題。《漢書.卷九二.游俠傳.陳遵傳》:「竦居貧,無賓客,時時好事者從之質疑問事,論道經書而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提出疑问:~问难。
Eng
- CC-CEDICT to call into question|to question (truth or validity)
- Cihui to call into question; to question (truth or validity)
ja
- JMdict question|interpellation