质疑
chất nghi
Hán Việt: chất nghi · Pinyin: zhì yí
Tổng quan
Hán Việt: CHẤT, CHÍ NGHI chất vấn; nghi ngờ chất vấn. hỏi vặn; hỏi khó dễ
提出疑问:~问难。
心中懷疑而向人提出問題。《漢書.卷九二.游俠傳.陳遵傳》:「竦居貧,無賓客,時時好事者從之質疑問事,論道經書而已。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chí nghi/chất nghi: nghi ngờ/nghi vấn/chất vấn/nghi ngờ chất vấn; (quân sự) có thể bị hô "đứng lại" , có thể không thừa nhận, có thể đòi, có thể yêu cầu bàn cãi, tranh luận, nghi vấn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) công kích, chống lại; nghi vấn; chất vấn; nghi ngờ chất vấn
- Biên soạn 質疑 zhìyí* v. call in question; challenge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中懷疑而向人提出問題。《漢書.卷九二.游俠傳.陳遵傳》:「竦居貧,無賓客,時時好事者從之質疑問事,論道經書而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提出疑问:~问难。
Eng
- JMdict question
- JMdict interpellation
- Cihui to call into question; to question (truth or validity)
- Tần suất từ 質疑 zhìyí* v. call in question; challenge , Wǒmen duì tā de zhèngjù tíchū ∼. We challenged his evidence
Đức
- Handedict fragen, in Frage stellen, bezweifeln
ja
- JMdict 質疑(しつぎ)
other
- Nguồn khác Hỏi kĩ điều mình còn ngờ vực