應答的

ứng đáp đích

Hán Việt: ứng đáp đích

Tổng quan

trả lời, đáp lại (lòng tốt...), (pháp lý) ở địa vị người bị cáo, (pháp lý) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị) đáp lại, trả lời, sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình)

Cấu tạo: (ứng) + (đáp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời, đáp lại (lòng tốt...), (pháp lý) ở địa vị người bị cáo, (pháp lý) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị) đáp lại, trả lời, sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình)