應答者
ứng đáp giả
Hán Việt: ứng đáp giả
Tổng quan
trả lời, đáp lại (lòng tốt...), (pháp lý) ở địa vị người bị cáo, (pháp lý) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị)
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lời, đáp lại (lòng tốt...), (pháp lý) ở địa vị người bị cáo, (pháp lý) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị)