應試

yìng shì ứng thí

Hán Việt: ứng thí · Pinyin: yìng shì

Tổng quan

dự thi

Cấu tạo: (ứng) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự thi
  • Cihui ứng thí ứng thí ☆Xung vào cuộc thi. Đi thi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參加考試。《初刻拍案驚奇》卷一六:「燦若歸來打疊衣裝,上杭應試,與王氏話別。」《紅樓夢》第八一回:「比如應試選舉,到底以文章為主。」 2.舊時奉天子之命所作的詩賦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参加考试。旧时特指参加科举考试。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.参加考试。旧时特指参加科举考试。

Eng

  • CC-CEDICT to take an exam|(of an education system) to be exam-oriented
  • Cihui to take an exam; (of an education system) to be exam-oriented

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

应考