应该

yīng gāiứng cai

Hán Việt: ứng cai · Pinyin: yīng gāi

Tổng quan

nên; cần phải; phải. cần phải bảo vệ của công. 為了大夥的事,我多受點累也是應該的. vì việc của mọi người tôi có cực thêm một chút cũng được. 這是我應該做的. việc tôi nên làm mà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表示情理上必然或必须如此。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.理所當然,分內所當為。《紅樓夢》第四四回:「我們弟兄姊妹都一樣,他們得罪了人,我替他賠個不是,也是應該的。」《文明小史》第三八回:「老兄既管了一縣的事,自己也應該有點主意。」_x000D_ 2.表示推測,有不確定之意。如:「高速公路塞車,應該是發生事故了。」

Cấu tạo: 應 (ứng) + 該 (cai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nên
  • Cihui phải
  • Cihui cần
  • Tần suất từ nên , phải , cần; nên; cần phải; phải. cần phải bảo vệ của công. 為了大夥的事,我多受點累也是應該的. vì việc của mọi người tôi có cực thêm một chút cũng được. 這是我應該做的. việc tôi nên làm mà.; phải biết
  • Biên soạn aux. should; ought to; must

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.理所當然,分內所當為。《紅樓夢》第四四回:「我們弟兄姊妹都一樣,他們得罪了人,我替他賠個不是,也是應該的。」《文明小史》第三八回:「老兄既管了一縣的事,自己也應該有點主意。」_x000D_ 2.表示推測,有不確定之意。如:「高速公路塞車,應該是發生事故了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示情理上必然或必须如此。
  • Kaggle Zh-Vi be suppose to

Eng

  • Cihui ought to; should; must

Đức

  • Handedict erforderlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

应当 · 该当