該當
cai đương
Hán Việt: cai đương · Pinyin: gāi dāng
Tổng quan
nên | đáng đáng; phải; nên; cần phải。應當。 該當何罪? đáng tội gì đây? 大夥兒的事,我該當出力,沒說的。 việc của mọi người, tôi phải góp sức, không cần phải nói nữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui nên | đáng đáng; phải; nên; cần phải。應當。 該當何罪? đáng tội gì đây? 大夥兒的事,我該當出力,沒說的。 việc của mọi người, tôi phải góp sức, không cần phải nói nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應該。如:「東窗事發,你我該當如何?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 应当~何罪?ㄧ大伙儿的事,我~出力,没说的。
Eng
- CC-CEDICT should|to deserve
- Cihui should; to deserve