应该说 yīng gāi shuō·ứng cai thuyết Hán Việt: ứng cai thuyết · Pinyin: yīng gāi shuō Tổng quan phải nên nói là Cấu tạo: 應 (ứng) + 該 (cai) + 說 (thuyết)Pinyinyīng gāi shuōHán Việtứng cai thuyếtTừ loạithànhCấu tạo應 + 該 + 說 · ứng + cai + thuyết nghĩa thành phần: ứng + cai + thuyết Nghĩa ViệtCihui phải nóiTần suất từ phải nóiĐứcHandedict Es sollte gesagt werden, dass Từ liên quan Gần nghĩa应该的 · 应该 · 应该感谢的 · 应该报告的 · 应该谴责的 · 应该在 · 应该应分 · 应该忠于