應風披靡 yìng fēng pī mǐ · ứng phong phi mĩ Hán Việt: ứng phong phi mĩ · Pinyin: yìng fēng pī mǐ Tổng quan Cấu tạo: 應 (ứng) + 風 (phong) + 披 (phi) + 靡 (mĩ)Pinyinyìng fēng pī mǐHán Việtứng phong phi mĩCấu tạo應 + 風 + 披 + 靡 · ứng + phong + phi + mĩ nghĩa thành phần: ứng + phong + phi + mĩ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 远远望见对方的气势很盛,就吓得逃跑了。形容十分怯敌。