底下
để hạ
Hán Việt: để hạ · Pinyin: dǐ xia
Tổng quan
vị trí bên dưới cái gì , sau đó
方位词; 下面:树~, 窗户~; 用在名词后,表示某处或某方面:手~工作多, 笔~不错(会写文章); 下面➌:他们~说的话我就听不清了。
1.下面。如:「屋簷底下有燕子築巢。」 2.之後、以後。如:「底下所說的話非常重要,務必記下。」 3.在權勢範圍管轄之內。如:「在他底下工作是一件非常辛苦的事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)人中最為下賤者。無量壽經上曰:「貧窮乞人,底極廝下。」往生十因曰:「薄地凡夫,底下異生。」☸
- Tần suất từ để há/để hạ: dưới/phía dưới/bên dưới/sau này/sau đó/tiếp đó; vị trí bên dưới cái gì , sau đó; 1. dưới; phía dưới; bên dưới. 樹底下 dưới gốc cây 窗戶底下 dưới cửa sổ 手底下工作多 nhiều việc phải làm 筆底下不錯(會寫文章). viết lách rất khá 2. sau này; sau đó; tiếp đó. những lời họ nói sau đó tôi không còn nghe rõ nữa.; phía dưới; bên dưới; sau này; sau đó; tiếp đó
- Biên soạn 1. under; below; beneath
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 卑賤、卑劣。三國魏.曹植〈謝妻改封表〉:「才質底下,謬同受私。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.下面。如:「屋簷底下有燕子築巢。」 2.之後、以後。如:「底下所說的話非常重要,務必記下。」 3.在權勢範圍管轄之內。如:「在他底下工作是一件非常辛苦的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方位词; 下面:树~, 窗户~; 用在名词后,表示某处或某方面:手~工作多, 笔~不错(会写文章); 下面➌:他们~说的话我就听不清了。
Eng
- Cihui the location below sth; afterwards
- Tần suất từ attr. 1. under; below; beneath , Tā bǐ ∼ hái xíng. He writes pretty well. 2. mean; depraved ◆adv. later; afterwards
Đức
- Handedict unten (Adv), unter (P), weiter, später