底下人
để hạ nhân
Hán Việt: để hạ nhân · Pinyin: dǐ xià rén
Tổng quan
ẻ thấp hèn. để hạ nhân để hạ nhân ☆Kẻ thấp hèn. 1. đầy tớ; người hầu。下人。 2. thuộc hạ; thủ hạ; người dưới quyền; cấp dưới。手下的人;下屬。 上邊沒說話,底下人不好做主。 cấp trên không nói gì, cấp dưới không thể tự quyết được.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ thấp hèn. để hạ nhân để hạ nhân ☆Kẻ thấp hèn. 1. đầy tớ; người hầu。下人。 2. thuộc hạ; thủ hạ; người dưới quyền; cấp dưới。手下的人;下屬。 上邊沒說話,底下人不好做主。 cấp trên không nói gì, cấp dưới không thể tự quyết được.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下人;手下的人;下属:上边没说话,~不好做主。
Eng
- Cihui 底下人 ǐxiarén n. servants; underlings M:ge/¹míng