底价

dǐ jiàđể giá

Hán Việt: để giá · Pinyin: dǐ jià

Tổng quan

để giá/để giới: giá quy định; sàn (nhà, cầu...), tầng (nhà), đáy, phòng họp (quốc hội), quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị), giá thấp nhất, vào đảng phái khác, mop, làm sàn, lát sàn, đánh (ai) ngã, ch

新华 · Tân Hoa Đại lục

招标、拍卖前预定的起始价钱:这套邮票拍卖~6000元,成交价8000元; 底码。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最低價格。如:「拍賣會上這件古董以高出底價十萬元的價格賣出。」

Cấu tạo: 底 (để) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá quy định
  • Tần suất từ để giá/để giới: giá quy định; sàn (nhà, cầu...), tầng (nhà), đáy, phòng họp (quốc hội), quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị), giá thấp nhất, vào đảng phái khác, mop, làm sàn, lát sàn, đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván, làm rối trí, làm bối rối, bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống, vượt qua thắng lợi; giá quy định
  • Biên soạn 底價 dǐjià n. minimum price; base price

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招标、拍卖前预定的起始价钱:这套邮票拍卖~6000元,成交价8000元; 底码。
  • Kaggle Zh-Vi base price

Eng

  • Cihui 底價 dǐjià n. minimum price; base price
  • Tần suất từ 底價 dǐjià n. minimum price; base price

Từ liên quan

Gần nghĩa

价位 · 价值 · 价原 · 价实 · 价层 · 价差 · 价格 · 价款